<1>
Gác nó lại đó !
참고 버티어라!
Hãy vui lên !
힘내!
Ráng lên !
힘을 내요.
Can đảm lên !
용기를 내세요!
Hãy can đảm một chút.
용기를 가져 봐요.
Đừng bỏ cuộc.
포기하지 마.
Hãy làm lại.
다시 한번 해 봐.
Lần sau hãy cố gắng hơn.
다음엔 더 열심히 해 봐.
Hãy làm hết sức mình.
최선을 다하세요.
Anh có thể làm được. Tôi chắc chắn.
당신은 분명히 할 수 있을 거야. 확신합니다.
Nếu anh không làm được thì còn ai khác hơn?
자네가 못하면 누가 하나?
Cơ hội thế này sẽ không bao giờ có nữa.
이런 기회는 다시 오지 않아.
Cơ hội thế này sẽ không đến mỗi ngày.
이런 기회는 날마다 오는 것이 아닙니다.
<2>
Đừng lo lắng về chuyện ấy.
그 일은 걱정 마십시오.
Bình tĩnh đi, không có gì nghiêm trọng .
침착해요, 별것 아닙니다.
Đừng thất vọng quá.
너무 실망하지 마.
Cứ quên đi !
제발 잊어버리십시오.
Cái gì rồi thì cũng đã rồi.
지나간 일은 할 수 없어요.
Đừng nhắc đến chuyện cũ.
지난 일은 잊어버리세요.
Đừng cảm thấy quá buồn về điều không may của mình.
자신의 불운에 애석해 하지 마세요.
Đừng tiếc đã mất cơ hội.
놓친 기회는 후회하지 마세요.
Tôi luôn đứng về phía anh.
당신 옆엔 항상 제가 있잖아요.
Hôm nay là ngày mà mọi việc đều trở ngại cho anh.
오늘은 당신에게 일 안되는 날이에요.
Rồi sẽ ổn thôi.
잘될 거예요.
Lần sau anh sẽ may mắn hơn.
다음에는 괜찮을 거예요.
Mọi việc sẽ không xấu hoài.
세상 일이 항상 그렇게 나쁘지는 않을 겁니다.
<3>
Hôm nay anh cảm thấy thế nào ?
오늘 기분이 어때요?
Anh cảm thấy khó chịu à ?
기분이 좋지 않아요?
Các triệu chứng ra sao ?
증세가 어떠세요?
Nếu anh mệt hãy nằm xuống và nghỉ một chút.
피곤하시면 좀 누워서 쉬세요.
Nếu anh cần gì, đừng ngần ngại cho tôi biết.
뭐 필요한 게 있으면 서슴없이말씀하세요.
Rồi anh sẽ khỏi sớm thôi.
당신은 곧 회복될 거예요.
Tôi vui vì anh đang tiến triển tốt.
회복이 빨라서 기쁩니다.
Anh trông khá hơn nhiều. Tôi thật sự vui mừng.
훨씬 좋아 보여서 정말 기뻐요.
Hãy cẩn trọng lấy mình.
몸조리 잘 하세요.
Tôi hy vọng anh sẽ sớm bình phục.
빨리 회복하시기 바랍니다.
<4>
Tôi cảm thấy ổn, chỉ mệt một chút thôi.
좀 피곤합니다만, 괜찮습니다.
Tôi sẽ khỏe ngay thôi.
곧 좋아질 거예요.
Hôm nay tôi thấy khá hơn môt chút.
오늘 좀 나아진 것 같아요.
Tôi cảm thấy khỏe hơn nhiều.
많이 회복된 기분이에요.
Hầu như hết bệnh rồi, cảm ơn.
고마워요, 거의 나았어요.
Tôi sẽ đi lại được, không phải nằm nữa.
일어날 거예요.
<5>
Bà tôi mất hôm qua.
어제 할머니께서 돌아가셨습니다.
Cha tôi qua đời tuần trước.
지난 주에 아버지께서 돌아가셨습니다.
Dì của tôi đã chết sáng nay.
오늘 아침에 이모님이 돌아가셨습니다.
Tôi đã nghe tin cha anh mất.
아버님의 부고를 들었습니다.
Tôi rất đau buồn khi nghe tin cha anh mất.
아버님께서 돌아가셨다니 참 안됐습니다.
Tôi nghe vợ anh đã mất. Tôi rất đau xót.
부인께서 돌아가셨다니 정말 안됐습니다.
Tôi bị sốc khi nghe tin dữ đến với anh.
당신에 대한 불행한 소식 듣고 충격을 받았습니다.
Tôi rất buồn khi nghe nói về sự không may của anh.
불행을 당하셨다니 정말 안됐습니다.
<6>
Ồ, đáng tiếc làm sao !
아, 정말 안됐습니다.
Tôi chia sẻ tình cảm của mình với anh.
참으로 안됐습니다.
Tôi thật đau buồn khi nghe điều ấy.
그 말을 들으니 정말 안됐군요.
Thật là một mất mát to lớn !
큰 상을 당하셨군요!
Tôi biết anh đang cảm nhận thế nào .
당신의 마음을 제가 잘 알지요.
Xin nhận sự chia buồn của tôi.
애도드립니다.
Tôi chia xẻ sâu sắc nỗi đau buồn với anh .
진심으로 애도드립니다.
Tôi sẽ cùng cầu nguyện với anh.
비는 마음으로 위로드립니다.
Ông ấy thật là một người tuyệt vời.
그는 훌륭한 분이셨어요.
Thật là tội nghiệp vì anh ấy chết quá trẻ.
아주 젊은 나이에 돌아가시다니 정말 슬픈 일이에요
Đừng đau đớn quá !
낙담하지 마세요.
Mong anh đừng khổ sở quá.
너무 낙심하지 마십시오.
Sự chia sẻ không thể diễn đạt bằng lời.
뭐라고 위로의 말씀을 드려야 할지모르겠습니다.
Xin cho biết nếu tôi có thể làm được gì cho anh.
제가 할 수 있는 일이 있으면 무엇이든 알려 주세요.
Tất cả chúng tôi đều đau buồn sâu sắc.
우리는 모두 슬퍼하고 있습니다.
Cảm ơn anh đã đến.
와 주셔서 감사합니다.
Cảm ơn rất nhiều về những tình cảm của anh.
위로에 대단히 감사드립니다.
Cảm ơn về những lời chia buồn của anh.
조문을 보내 주셔서 감사합니다.
Cảm ơn rất nhiều về những thể hiện tình cảm của anh.
온정어린 조문에 대단히 감사합니다.