CAFE

타기관정보안내

외국인 건강보험 당연가입 관련 안내/ Thông báo chế độ tự động tham gia bảo hiểm với người nước ngoài/ 有关外国人健康保险自动加入说明

작성자김해다문화|작성시간19.08.13|조회수477 목록 댓글 0

6개월 이상 체류한 외국인재외국민은 2019716일부터 건강보험 지역가입자로 당연가입되며, 대한민국 국민과 동일한 보험급여 혜택을 받게 됩니다.

    

     □ (가입대상) 6개월 이상 체류자 중 건강보험 미가입자

 

(가입절차) 별도의 신고절차 없이 공단에서 일괄 가입처리

 

(보험료)

          ○ 소득재산에 따라 개인(가족)단위로 산정하며, 산정된 보험료가 전년도 11전체가입자 평균보험료미만인 경우 평균
                보험료 적용

 

     □ (보험료 고지 등)

                   ○ 건강보험 고지서는 등록관청(주민센터, 출입국외국인청(사무소))에 신고한 체류지(거소)로 발송

 

                   ○ 건강보험 고지서는 매월 11~15일 경 우편 발송

                        - 당연가입 이후 최초 발송된 20198월분 고지서는 2019715일 우편 발송(2~3일 소요)

              * 해당 건강보험료(20198월분) 납부기한: 2019725

 

            ○ 체류지 변경으로 고지서를 정상적으로 수령하기 어려운 경우 새로운 체류지 관할 주민센터, 출입국외국인청
       
(사무소)에 체류지 변경 신고

 

            ○ 부득이한 경우 국민건강보험공단에 고지서 송달지 신청 가능

        * 신청방법: 지사방문, 유선(1577-1000(한국어), 033-811-2000(외국어-영어, 중국어, 베트남어))

 

           ○ 전자고지(이메일) 신청안내

                     - 고지서를 우편으로 수령하기 어려운 경우 전자고지(이메일) 신청 가능

         * 신청방법: 지사방문, 유선(1577-1000(한국어), 033-811-2000(외국어-영어, 중국어, 베트남어))

 

    □ (보험료 납부 등)

                 ○ 보험료 납부기한: 매월 25

                    - 해당 월 보험료를 직전 월 25일까지 먼저 납부(선납)

          * 당연가입 이후 최초 보험료(20198월분)의 납부기한은 2019725

 

                 ○ 보험료 납부방법

                    - 자동이체(계좌, 신용카드), 은행, 공단지사(신용카드), 징수포털 등 납부

         * 자동이체 신청 시 납부마감일에 자동 출금(승인)

         * 신청방법: 지사방문, 유선(1577-1000(한국어), 033-811-2000(외국어-영어, 중국어, 베트남어))

    

(보험료 미납 시)

             ○ 의원 이용 시 건강보험 혜택 제한

             ○ 비자연장 등 각종 체류허가 제한(법무부 출입국외국인관서)

              ○ 기한을 정하여 독촉을 하고, 그래도 납부하지 않으면 예금 등 압류하여 강제 징수

---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------


             

Kể từ ngày 16 tháng 7 năm 2019, người nước ngoài và cư dân ở nước ngoài cư trú ở Hàn Quốc trên sáu tháng sẽ tự động được tham gia bảo hiểm y tế khu vực và sẽ nhận được các quyền lợi bảo hiểm tương tự như người Hàn Quốc


              

    □ (Đối tượng tham gia) Người cư trú ở Hàn trên 6 tháng và chưa đăng ký bảo hiểm sức khỏe

(Thủ tục tham gia) Không cần thủ tục báo cáo, sẽ tự động xử lý thống nhất

(Phí bảo hiểm) 

        ○ Được tính trên cơ sở cá nhân (gia đình) theo thu nhập và tài sản. Nếu phí bảo hiểm
        được tính thấp hơn phí bảo hiểm trung bình theo tháng 11 năm trước thì phí bảo hiểm
        trung bình sẽ được áp dụng

 

     □ (Thông báo phí bảo hiểm v.v..)

               ○ Giấy thông báo bảo hiểm sức khỏe sẽ được gửi về theo địa chỉ đăng ký tại phường (Văn phòng phường xã ,
            Phòng quản lý xuất nhập cảnh)

               ○ Giấy thông báo bảo hiểm sẽ được gửi qua bưu điện vào khoảng ngày 11~15 mỗi tháng

                  - Sau khi tham gia bảo hiểm thì giấy thông báo của tháng 8/2019 sẽ được gửi qua bưu
        điện ngày 15/7/2019 (khoảng 2~3 ngày)

         * Thời hạn nộp phí bảo hiểm (tháng 8) : ngày 25/7/2019

          ○ Trường hợp thay đổi nơi cư trú sẽ gặp khó khăn cho việc gửi giấy thông báo bảo hiểm, nên cần thông báo
           khi đổi địa chỉ cư trú đến văn phòng phường xã, văn phòng quản lý xuất nhập cảnh

          ○ Trong trường hợp cần thiết có thể đăng ký trực tiếp địa chỉ gửi giấy thông báo bảo hiểm tại cơ quan bảo hiểm
          sức khỏe nhân dân

       * Phương pháp đăng ký: đăng ký trực tiếp tại chi nhánh, qua điện thoại
        (1577-1000(Tiếng Hàn), 033-811-2000(Tiếng nước ngoài- tiếng Anh, Trung Quốc, Việt Nam))

         ○ Nhận thông báo đăng ký qua thư điện tử

                  - Có thể nhận thông báo qua thư điện tử (email) trong trường hợp gặp khó khăn khi nhận thông báo qua
           bưu điện

        * Phương pháp đăng ký: đăng ký trực tiếp tại chi nhánh, qua điện thoại
(1577-1000(Tiếng Hàn), 033-811-2000(Tiếng nước ngoài- tiếng Anh, Trung Quốc, Việt Nam))

 

     □ (Đóng phí bảo hiểm v.v..)

              ○ Thời hạn nộp phí bảo hiểm : ngày 25 mỗi tháng

                 - Nộp phí bảo hiểm trước ngày 25 mỗi tháng (đóng trước thời hạn)

        * Thời hạn nộp phí bảo hiểm (tháng 8) : ngày 25/7/2019

              ○ Phương pháp nộp phí bảo hiểm

                  - Chuyển khoản tự động (số tài khoản, thẻ tín dụng), ngân hàng, chi nhánh văn phòng bảo hiểm
            (thẻ tín dụng) v.v..

     * Khi đăng ký chuyển khoản tự động, tiền sẽ được chuyển tự động vào ngày cuối hạn nộp
       tiền (đồng ý)

   * Phương pháp đăng ký: đăng ký trực tiếp tại chi nhánh, qua điện thoại

(1577-1000(Tiếng Hàn), 033-811-2000(Tiếng nước ngoài- tiếng Anh, Trung Quốc, Việt Nam))

 

(Trường hợp không nộp phí bảo hiểm)

          ○ Quyền lợi bị giới hạn khi đến bệnh viện hoặc cơ quan y tế

          ○ Giới hạn trong việc xin gia hạn visa (tại phòng quản lý xuất nhập cảnh)

           ○ Trường hợp quá thời hạn nộp phí, dù được nhắc nhở nhưng vẫn không nộp phí thì sẽ bị cưỡng chế nộp phí.

----------------------------------------------------------------------------------------------------------


6月以上滞留的外国人海外韩国公民 由 2019 7 16日 开始自动加入 地区健康保险, 和大韩民国国民受同等的医疗保险.

                

      □ (参保对象) 6个月以上滞留中未加入健康保险

 

(参保步骤) 不需另外申报由公团全面处理

 

(保费)

          ○ 保费按收入及财产计算如 低于前年度11月份 所有参保人的平均保费则按平均保费征收.

 

      □ (保费 缴纳 等)

                  ○ 健康保险缴纳单由申告的政府机关居民中心出入境事务所))往滞留地住所发送

 

                  ○ 健康保险缴纳单是每月 11~15日左右发送邮编

                  - 自动加入后 最开始发送的20198月份缴纳单 由2019715日邮编发送(约 需要2~3)

            * 相应的健康医保费(20198月份) 缴纳期限: 2019725

 

          ○ 滞留住址有变动不能正常的领取缴纳单的情况把新的地址向居民中心出入境事务所申报滞留住址变更.

 

          ○ 不得已的情况下 可以向国民健康保险公团 申请缴纳单送达地.

      * 申请方法: 分社访问, 有线(1577-1000(韩国语), 033-811-2000(外国语-英语, 中国语, 越南语))

 

          ○ 电子缴纳 (电子邮件) 申请

               - 通过邮编领取 有困难的情况下 可以申请电子邮件

       * 申请方式: 分社访问, 有线(1577-1000(韩国语), 033-811-2000(外国语-英语, 中国语, 越南语))

 

     □ (保费 缴纳 等)

               ○ 保费 缴纳期限: 每月 25

             - 相应的月保费 前一个月25日为止先缴纳(预交)

      * 自动加入以后 最开始保费(20198月份)的缴纳期限是 2019725

 

              ○ 保费 缴纳方式

            - 自动转账 存折, 信用卡), 银行, 公团分社(信用卡) 征收门户等 缴纳

    * 自动转账 申请时缴纳截止日 自动支出(许可)

      * 申请方式: 分社访问, 有线(1577-1000(韩国语), 033-811-2000(外国语-英语, 中国语, 越南语))

(保费 未缴纳时)

             ○ 医院诊所 应用时 健康保险 特惠 限制

             ○ 签证延长 等 各种滞留许可限制(法务部 出入境外国人官署)

              ○ 定期限之后催缴, 之后再不缴纳时 扣押存款 等 强制征收



                


다음검색
현재 게시글 추가 기능 열기

댓글

댓글 리스트
맨위로

카페 검색

카페 검색어 입력폼