CAFE

[스크랩] 베트남어 한국식 발음

작성자[HJ국제결혼]결혼도우미|작성시간12.01.13|조회수299 목록 댓글 0

Vâng
.

- Thưa ông
선생

.
xơn-xeng-nim
- Thưa (quí) bà
사모님
.
xa-mô-nim
- Ông Kim (ơi)
김선생님
.
cim-xơn-xeng-nim
- Cô Chơng ơi
미스
.
mi-xừ chơng
- Cô (gái) ơi
아가씨
.
a-ca-xi.
- Ông/chú ơi.
아저씨
.
a-chơ-xi
- Bà/gì ơi.
아줌마
.
a-chum-ma.
- Anh Kim ơi.
김오빠

cim-ô-ba
- Cho tôi hỏi nhờ một chút.
말씀 묻겠습니다
mal-xưm-chôm-mút-kết-xưm-ni-tà
- Tôi đã tới.
저는 왔습니다
chơ-nưn oát-xưm-ni-tà
- Vâng, đúng rồi.
맞습니다.
nê, mát-xưm-ni-tà
- Tôi hiểu/Tôi biết.
알겠습니다
.
al-cết-xưm-ni-tà
- Tôi không thể hiểu được.
저는 이해못합니다
.
chơ-nưn i-he-mốt-hăm-ni-tà
- Xin lỗi.
미안합니다
.
mi-an-hăm-ni-tà
죄송합니다
.
chuê-xông-hăm-ni-tà
- Xin lỗi vì đã đến muộn.
늦어서 미안합니다
.
Nư-chơ-xơ mi-an-hăm-ni-tà
- Cảm ơn đã giúp tôi.
도와주셔서 감사합니다
.
tô-oa-chu-xiơ-xơ cam-xa-hăm-ni-tà
- Tôi không có thời gian.
저는 시간이 없어요
.
Chơ-nưn xi-ca-ni-ợp-xơ-iô
- Tôi không uống rượu.
저는 술을 마셔요
.
Chơ-nưn xu-rưl an-ma-xiơ-iô
- Tôi sẽ đi Pusan vào ngày mai.
저는 내일 부산에 가겠습니다
.
chơ-nưn ne-il bu-san-ê ca-cết-xưm-ni-tà
- Tôi sẽ đợi anh.
저는 기다리겠습니다
.
chơ-nưn ci-tà-ri-cết-xưm-ni-tà
- Tôi đã làm.
저는 했습니다
.
chơ-nưn hét-xưm-ni-tà
- Tôi bận.
저는 바빠요
.
chơ-nưn ba-ba-iô
- Tôi là học sinh.
저는 학생입니다
.
chơ-nưn hắc-xeng-im-ni-tà
- Tôi muốn đi Hàn Quốc một lần.
저는 한국에 한번 가고싶습니다
.
chơ-nưn han-cúc-ê hăn-bơn-ca-cô-xíp-xưm-ni-tà
- Không phải.
아니예요
.
a-ni-iê-iô
- Không phải.
아니오
.
a-ni-ô
- Không được.
되요
.
an-tuê-iô
- Vâng, đúng như vậy.
, 그렇습니다
.
nê, cư-rớt-xưm-ni-tà
- Không, không đúng như vậy.
아니오, 그렇지 않아요
.
a-ni-ô, cư-rớt-chi a-na-iô
- Tốt.
좋아요
.
chô-ha-iô
- Được rồi/xong rồi/ thôi.
됐어요
.
toét-xơ-iô
- Chưa được.
아직 안되요
.
a-chíc an-tuê-iô
- Tôi hiểu rồi.
알겠습니다
.
al-cết-xưm-ni-tà
- Tôi không hiểu được.
저는 이해 할수 없어요
.
chơ-nưn i-he-hal-xu-ợp-xưm-ni-tà
- Tôi biết rồi.
알았어요
.
a-rát-xơ-iô
- Tôi không biết.
나는 몰라요
.
na-nưn mô-la-iô
- Xin lỗi.
미안 합니다
.
mi-an-hăm-ni-tà
- Xin lỗi.
죄송합니다
.
chuê-xông-hăm-ni-tà
- Xin lỗi (cho hỏi nhờ).
실례합니다
.
xi-liê-hăm-mi-tà
- Không sao/không có gì.
괜찮습니다
.
coen-shan-xưm-ni-tà
- Cảm ơn.
감사합니다
.
cam-xa-hăm-ni-tà
고맙습니다
.
cô-máp-xưm-ni-tà
- Tôi không có thời gian.
저는 시간이 없어요
.
chơ-nưn xi-ca-ni ợp-xơ-iô
- Tôi đến đây ngày hôm qua.
저는 어제 왔습니다
.
chơ-nưn ơ-chê oát-xưm-ni-tà
- Đây là giám đốc của tôi.
이분이 저의 사장님 입니다
.
i-bu-ni chơ-ê-xa-chang-nim im-ni-tà
- Tôi không uống rượu.
저는 술을 안마셔요
.
chơ-nưn xu-rưl an-ma-xiơ-iô
- Tôi thích bia.
저는 맥주를 좋아합니다
.
chơ-nưn méc-chu-rưl chô-ha-hăm-ni-tà
- Ngon lắm.
맛있습니다
.
ma-xít-xưm-ni-tà
- Tôi không làm được.
저는 못해요
.
chơ-nưn mốt-he-iô
- Tôi (anh, em) yêu em (anh).
사랑해요
.
xa-rang-he-iô
- Ngày mai tôi sẽ đi.
저는 내일 가겠습니다
.
chơ-nưn ne-il ca-cết-xưm-ni-tà
- Tôi đã gặp anh ta.
저는 그분을 만났어요
.
chơ-nưn cư-bu-nưl man-nát-xơ-iô
- Tên họ ông (bà, anh, chị) là gì?
성함이 어떻게 되세요
?
xơng-ha-mi ơ-tớt-cê tuê-xê-iô

2 : từ vựng bài 2

: bé gái

: dưa leo

: bé trai

: dụng cụ

: Thịt

: ở đằng kia

: tôi

: bạn

: chị gái

구두: đôi giầy

: ở đâu

: thoát ra

: chân

: đất nước

: Chúng tôi

: đứa bé

: con ngỗng

: con hươu

: đài phát thanh

: ai ? : ai đó ạ?

3 : từ vựng bài 3

: cây

  : đầu

 머: mẹ

: chuối

: xà bông tắm

: con bướm

: con bò

: khoảng cách

: đứng lên

: trái đất, địa cầu

: cái nón, mũ

 머 : chú , bác

: buổi chiều

: hồ nước

: vòng eo

: con kiến

: bàn ủi

: con muỗi

: rổ , rá

: biển

: con sư tử

: cây thông

: bóng chày

: thư giãn, rảnh rỗi

: quần

: áo khoác

: bản đồ

: ngầm – tàu điện ngầm

7 : từ vựng bài 7

: bức tường

: bếp

: bên ngoài

: mắt

: núi

; đi bộ

: hoa

: dưới

: gạo

: chân

: trăng

: tay

: mùa xuân

: con gấu

: mẹ

: nhà

: lá cây

: đầu gối

: bệnh viện

: trái bong

: câu cá

: chị gái

: trậm trễ

: ánh sáng

Trứng gà

: nam

: nữ

친구: bạn bè

: bạ trai

; tấm lòng

: môi

: lối ra vào

: đầm lầy

: rừng

: túi xách

:du lịch

; giải thưởng

(bài học số 1)

: cái bàn

: ghế

: cách phát âm

Ngữ pháp

Vở viết

4 : từ vựng bài 4

: xe hơi

: trái ớt

: cái váy

: cái mũi

: vóc dáng, chiều cao

: to lớn

: cầu thủ bóng chày

: máy đánh chữ

: hạt dẻ

: hành lá

: trái nho

: phiếu, vé

: thúng, mủng

: cháu

: cà phê

: người chơi bong chày

: tem

: áo khoác

: sóng biển

: thủ đo pari, con ruồi

: Tàu lửa

: xe ngựa

: con hà mã

: lưỡi

5 : từ vựng bài 5

: con quạ

: cái đuôi

: chuột

: dây, rợ

: mọc lên, nổi lên

: hái, ngắt

: rễ cây

: nhanh

: bố

: rẻ

: viết

아저씨 : chú, bác

: mặn

: muối ăn

: đâm, chọc

: trồng cây

: trang trí\

: làm theo, di theo

: lặp lại

: bận rộn

: giả vờ

: lẩu

: nhanh

6 : từ vựng bài 6

: con kiến

: mặt trời

: con chim

; con cua

세개: 3 cái

: thể dục nhịp điệu

: câu chuyện

: đồng hồ

: Phổi

: quả táo

: họa sĩ

: con heo

: tại sao?

 우 :không thuộc bài

: tiếng nước ngoài

: thong tin

: nóng bức

: lạnh ko?

 거 : nặng

: bản thảo

: trên

: tai

: chạy

: bác sĩ

 : ghế

; hội nghị

: của tôi

: cát

: thú vị

: khi nào

 : người đứng đầu

: thế giới

: của em

: bên ngoại

; xem, nhìn

; nghỉ ngơi

: nhiên liệu, mỏ

Từ vựng cơ bản - Động từ

Ăn 먹다 mốc-tà
Uống
마시다
ma-xi-tàø
Mặc
입다
íp-tà
Nói
말하다
mal-ha-tà
Đánh, đập
때리다
te-ri-tà
Đứng
서다
xơ-tà
Xem
보다
bô-tà
Chết
죽다
chúc-tà
Sống
살다
xal-tà
Giết
죽이다
chu-ci-tàø
Say
취하다
shuy-ha-tàø
Chửi mắng
욕하다
iốc-ha-tà
Học
공부하다
công-bu-ha-tà
Ngồi
앉다
an-tà
Nghe
듣다
tứt-tà
Đến
오다
ô-tàø
Đi
가다
ca-tàø
Làm
하다
ha-tàø
Nghỉ
쉬다
xuy-tà
Rửa
씻다
xít-tà
Giặt
빨다
bal-tà
Nấu
요리하다
iô-ri-ha-tà
Ăn cơm
식사하다
xíc-xa-ha-tà
Dọn vệ sinh
청소하다
shơng-xô-ha-tà
Mời
초청하다
shô-shơng-ha-tà
Biếu, tàëng
드리다
tư-ri-tà
Yêu
사랑하다
xa-rang-ha-tà
Bán
팔다
pal-tà
Mua
사다
xa-tà
Đặt, để
놓다
nốt-tà
Viết
쓰다
xư-tà
Đợi, chờ
기다리다
ci-ta-ri-tà
Trú, ngụ, ở
머무르다
mơ-mu-ri-tà
Đổi, thay, chuyển
바꾸다
ba-cu-tà
Bay
날다
nal-tà
Ăn cắp
훔치다
hum-shi-tà
Lừa gạt
속이다
xô-ci-tà
Xuống
내려가다
ne-riơ-ô-tà
Lên
올라가다
ô-la-ca-tà
Cho
주다
chu-tà
Mang đến
가져오다
ca-chiơ-ô-tà
Mang đi
가져가다
ca-chiơ-ca-tà
Gọi
부르다
bu-rư-tà
Thích
좋아하다
chô-ha-ha-tà
Ghét
싫다
xil-tha
Gửi
보내다
bô-ne-tà
Mong muốn
빌다
bil-tà
Muốn (làm gì đó) động từ +
고싶다
cô-xíp-tà
Muốn làm
하고싶다
ha-cô-xíp-tà
Chạy
뛰다
tuy-tà
Kéo
당기다
tang-ci-tà
Đẩy
밀다
mil-tà
Cháy
타다
tha-tà
Trách móc
책망하다
shéc-mang-ha-ta
Biết
알다
al-tà
Không biết
모르다
mô-rư-tà
Hiểu
이해하다
i-he-ha-tà
Quên
잊다
ít-tà
Nhớ
보고싶다
bô-cô-xíp-tà
Ngủ
자다
cha-tà
Thức dậy
일어나다
i-rơ-na-tà
Đếm
계산하다
ciê-xan-ha-tà
Chuẩn bị
준비하다
chun-bi-ha-tà
Bắt đầu
시작하다
xi-chác-ha-tà
Gặp
만나다
man-na-tà
Họp
회의하다
huê-i-ha-tà
Phê bình
비평하다
bi-piơng-ha-tà
Tán dóc
잡담하다
cháp-tam-ha-tà
Nói chuyện
이야기하다
i-ia-ci-ha-tà
Cãi nhau
싸우다
xa-u-tà
Cười
웃다
út-tà
Khóc
울다
ul-tà
Hy vọng
희망하다
hưi-mang-ha-tà
Trở về
돌아오다
tô-la-ô-tà
Đi về
돌아가다
tô-la-ca-tà
Đóng
닫다
tát-tà
Mở
열다
iơl-tà
Tháo
풀다
pul-tà
Chào
인사하다
in-xa-ha-tà
Hỏi
묻다
mút-tà
Trả lời
대답하다
te-táp-ha-tà
Nhờ, phó thác
부탁하다
bu-thác-ha-tà
Chuyển
전하다 chơn-ha-tà

Từ vựng cơ bản - Tính Từ

Vui mừng 기쁘다 ci-bu-tà
Hạnh phúc
행복하다
heng-bốc-ha-tà
Buồn
슬프다
xưl-pư-tà
Vui vẻ
기분이 좋다
ci-bu-ni chốt-tà
Không vui
기분이 안좋다
ci-bu-ni an-chốt-tà
Đẹp (nữ)
예쁘다
iê-bư-tà
Đẹp (nam)
잘생기다
chal-xeng-ci-tà
Xấu (hình thức)
못생기다
mốt-xeng-ci-tà
Xấu (nội dung)
나쁘다
na-bư-tà
Trẻ
젊다
chơm-tà
Già
늙다
nức-tà
Lớn
크다
khư-tà
Nhỏ
작다
chác-tà
Nhiều
많다
man-tà
Ít
적다
chớc-tà
Tốt
좋다
chốt-tà
Không tốt
안좋다
an-chốt-tà
Hay, thú vị
재미 있다
che-mi-ít-tà
Dở, không hay
재미 없다
che-mi-ợp-tà
Béo
뚱뚱하다
tung-tung-ha-tà
Thon thả
날씬하다
nal-xin-ha-tà
Có mùi (hôi, thơm)
냄새 나다
nem-xe na-tà
Thơm
냄새 좋다
nem-xe chốt-tà
Chín
익다
íc-tà
Sống (chưa chín)
설익다
xơ-ríc-tà
Yếu
약하다
iác-ha-tà
Khỏe
건강하다
cơn-cang-ha-tà
Dài
길다
cil-tà
Ngắn
짧다
cháp-tà
Cao
높다
nớp-tà
Thấp
낮다
nát-tà
Rộng
넓다
nớp-tà
Chật
좁다
chốp-tà
Dày
두껍다
tu-cớp-tà
Mỏng
얇다
iáp-tà
Sâu
깊다
cíp-tà
Nóng
덥다
tớp-tà
Lạnh
춥다
shúp-tà
Xa
멀다
mơl-tà
Gần
가깝다
ca-cáp-tà
Nhanh
빠르다
ba-rư-tà
Chậm
느리다
nư-ri-tà
Đắt
비싸다
bi-xa-tà
Rẻ
싸다
xa-tà
Tội nghiệp
불쌍하다
bul-xang-ha-tà
Sạch sẽ
깨끗하다
ce-cứt-ha-tà
Bẩn thỉu
더럽다
tơ-rớp-tà
Xanh
푸르다
pu-rư-tà
Đỏ
빨갛다
bal-cát-tà
Vàng
노랗다
nô-rát-tà
Trắng
하얗다
ha-iát-tà
Đen
검다 cơm-tà

Browse » Home » Tự học giao tiếp tiếng Hàn » Từ vựng tiếng Hàn số, số đếm, số thứ tự

Từ vựng tiếng Hàn số, số đếm, số thứ tự

1.Số

  • Không iơng
  • công
  • Một il
  • Hai i
  • Ba xam
  • Bốn xa
  • Năm ô
  • Sáu iúc
  • Bảy shil
  • Tám pal
  • Chín cu
  • Mười xíp
  • Mười một 십일 xíp-il
  • Mười hai 십이 xíp-i
  • Mười ba 십삼 xíp-xam
  • Hai mươi 이십 i-xíp
  • Hai mươi tám 이십팔 i-xíp-pal
  • Năm mươi 오십 ô-xíp
  • Một trăm béc
  • Một trăm lẻ năm 백오 béc-ô
  • Một trăm hai sáu 백이십육 béc-i-xíp-iúc
  • Hai trăm 이백 i-béc
  • Ba trăm 삼백 xam-béc
  • Ngàn shơn
  • Hai ngàn ba trăm 이천 삼백 i-shơn-xam-béc
  • Mười ngàn man
  • Triệu 백만 béc-man

2.Số đếm,số lượng từ: chỉ số lượng, con cái, chiếc, thời gian,

  • Một 하나 ha-na
  • Hai tul
  • Ba xết
  • Bốn nết
  • Năm 다섯 ta-xớt
  • Sáu 여섯 iơ-xớt
  • Bảy 일곱 il-cốp
  • Tám 여덟 iơ-tơl
  • Chín 아홉 a-hốp
  • Mười iơl
  • Mười một 하나 iơl-ha-na
  • Mười lăm 다섯 iơl-ta-xớt
  • Hai mươi 스물 xư-mul
  • Ba mươi 서른 xơ-rưn
  • Ba mươi lăm 서른 다섯 xơ-rưn-ta-xớt
  • Bốn mươi 마흔 ma-hưn
  • Năm mươi xuyn
  • Sáu mươi 예순 iê-xun
  • Bảy mươi 일흔 il-hưn
  • Tám mươi 여든 iơ-tưn
  • Chín mươi 아흔 a-hưn

3.Số thứ tự

  • Lần thứ nhất 첫째 shớt-che
  • Lần thứ hai 둘째 tul-che
  • Lần thứ ba 세째 xê-che

Browse » Home » Tự học giao tiếp tiếng Hàn » Phó từ - giới từ- liên từ

Phó từ - giới từ- liên từ

Rất 아주 a-chu
Hoàn toàn
완전히
oan-chơn-hi
Quá
너무
nơ-mu
Vừa mới
아까
a-ca
Cũng

Nữa

Có lẽ
아마
a-ma
Nhất định
반드시
ban-tư-xi
Chắc chắn
cốc
Ngay tức thì
즉시
chức-xi
Ở …
에서
ê-xơ
Từ …
부터
bu-thơ
Đến
까지
ca-chi
Cùng, cùng với
같이
ca-shi
Nếu, lỡ ra
만약
man-iác
Cho nên
그래서
cư-re-xơ
Tuy vậy nhưng
그렇지만
cư-rớt-chi-man
Nhưng mà
그런데
cư-rơn-tê
Với, cùng với
oa
coa
Nếu không thì
안그러면 an-cư-rơ-miơn

Browse » Home » Tự học giao tiếp tiếng Hàn » Từ vựng tiếng hàn cơ bản - Danh Từ

Từ vựng tiếng hàn cơ bản - Danh Từ

Công ty 회사 huê-xa
Nhà
chíp
Đường phố
도로
tô-rô
Ga xe điện
전철역
chơn-shơ-liớc
Xe ô tô
자동차
cha-tông-sha
Máy bay
비행기
bi-heng-ci
Nhà trường
학교
hắc-ciô
Học sinh
학생
hắc-xeng
Sinh viên
대학생
te-hắc-xeng
Thầy giáo/ cô giáo
선생님
xơn-xeng-nim
Chợ
시장
xi-chang
Hoa quả
과일
coa-il
Rượu
소주
xô-chu
Bia
맥주
méc-chu
Tiệm ăn
식당
xíc-tang
Tủ lạnh
냉장고
neng-chang-cô
Tivi
텔레비전
thê-lê-bi-chơn
Máy tính
컴퓨터
khơm-piu-thơ
Cái bàn
xang
Ghế
의자
ưi-cha
Quạt
선풍기
xơn-pung-ci
Đồng hồ
시계
xi-ciê
Dòng sông
cang
Núi
xan
Đất
tang
Bầu trời
하늘
ha-nưl
Biển
바다
ba-tà
Mặt trời
태양
the-iang
Trăng
tal
Gió
바람
ba-ram
Mưa
bi
Rạp hát
극장
cức-chang
Phim
영화
iơng-hoa
piô
Công viên
공원
công-uôn
Vườn thú
동물원
tông-mu-ruôn
Bóng đá
축구
shúc-cu
Sân vận động
운동장
un-tông-chang
Sân bay
공항
công-hang
Đồ vật
물건 mul-cơn

Browse » Home » Tự học giao tiếp tiếng Hàn » Từ vựng tiếng Hàn chỉ tuổi tác

Từ vựng tiếng Hàn chỉ tuổi tác

Nếu nhìn không rõ hoặc bị lỗi font Bạn có thể xem image ở bên dưới



Tuổi
(xal) khi người lớn tuổi hỏi người ít
tuổi hơn mình hoặc dùng cho
trẻ em, người nhỏ tuổi.
(xê) nói chung
나이
(na-i) dùng trong câu hỏi
연세
(iơn-xê) hỏi tôn kính
Một tuổi
한살
hăn-xal
Hai tuổi
두살
tu- xal
Ba tuổi
세살
xê-xal
Bốn tuổi
네살
nê-xal
Mười tuổi
열살
iơl-xa
Mười lăm tuổi
열다섯살
iơl-ta-xớt-xal
Hai mươi tuổi
스무살
xư-mu-xal
Ba mươi tuổi
서른살
xơ-rưn-xal
Bốn mươi tuổi
마흔살
ma-hưn-xal
Năm mươi tuổi
쉰살
xuyn-xal
Sáu mươi tuổi
예순살
iê-xun-xal
Bảy mươi tuổi
일흔살
il - hưn-xal
Táùm mươi tuổi
여든살
iơ-tưn-xal
Chín mươi tuổi
아흔살
a-hưn-xal
Mấy tuổi?
몇살
?
miớt-xal
Mười lăm tuổi ạ.
열다섯살 이예요
. iơl-tà-xớt-xal i-ê-iô
Ngài (ông, bà) bao nhiêu tuổi ạ?
연세가 어떻게 되세요
? iơn-xê-ca ơ-tớt-cê tuê-xê-iô
연세가 얼마 되셨습니까
? iơn-xê-ca ơl-ma-na tuê-xiớt-xưm-ni-ca
Cô (cậu, anh, chị) năm nay bao nhiêu tuổi?
나이가 어떻게 되요
? na-i-ca ơ-tớt-cê tuê-xê-iô
몇살 입니까
?
- Năm nay tôi 26 tuổi.
금년에 스물여섯살 이예요
.
cưm-niơn-ê xư-mul iơ-xớt-xal i-iê-iô
- Cô ấy bao nhiêu tuổi?
아가씨는 몇살 이예요
?
cư-a-ca-xi-nưn miớt-xal i-iê-iô
- Người ấy khoảng 40 tuổi.
그사람이 마흔살 됬어요
.
cư-xa-ra-mi ma-hưn-xal-chưm tuết-xơ-iô
- Ông ấy bao nhiêu tuổi?
그분은 연세가 어떻게 되세요
?
cư-bu-nưn iơn-xê-ca ơ-tớt-cê tuê-xê-iô
- Trông anh (chị, cô, ông) trẻ hơn tuổi
나이 보다 젊게 보여요
.
na-i-bô-tà chơm-cê bô-iơ-iô

Từ vựng tiếng Hàn chỉ thời gian

  • Thời gian 시간 xi-can
  • Giây shô
  • Phút bun
  • Giờ xi
  • Ba mươi phút 삼십분 xam-xíp-bun

ban

  • Kém … chơn
  • Bây giờ là mấy giờ 지금 몇시예요? chi-cưm-miớt-xi-iê-iô?
  • Bốn giờ kém năm 네시 오분전 nê-xi-ô-bun-chơn
  • Sáu giờ 여섯시 iơ-xớt-xi
  • Bảy giờ rưỡi 일곱시반/삼십분 il-cốp-xi-ban/ xam-xíp-bun
  • Mười giờ mười phút 열시 십분 iơl-xi-xíp-bun
  • Mười hai giờ kém năm 열두시 오분 iơl-tu-xi-ô-bun-chơn
  • Một tiếng đồng hồ 한시간 hăn-xi-can
  • Hai tiếng mười hai phút 두시간 이십분 tu-xi-can-i-xíp-bun
  • Hai tiếng đồng hồ sau 두시간 tu-xi-can-hu
  • Trước năm giờ 다섯시까지 ta-xớt-xi-ca-chi
  • Xuân bôm
  • Hạ 여름 iơ-rưm
  • Thu 가을 ca-ưl
  • Đông 겨울 ciơ-ul
  • Ngày il
  • Tháng uơl
  • Năm niơn
  • Thứ hai 월요일 uơ-riô-il
  • Thư ba 화요일 hoa-iô-il
  • Thứ tư 수요일 xu-iô-il
  • Thứ năm 목요일 mốc-iô-il
  • Thứ sáu 금요일 cưm-iô-il
  • Thứ bảy 토요일 thô-iô-il
  • Chủ nhật 일요일 i-riô-il


Tuần
chu

  • Tuần này 이번주 i-bơn-chu
  • Tuần sau 다음주 ta-ưm-chu
  • Tuần trước 지난주 chi-nan-chu


Tháng
tal

  • Tháng này 이번달 i-bơn-tal
  • Tháng sau 다음달 ta-ưm-tal
  • Tháng trước 지난달 chi-nan-tal
  • Hôm nay 오늘 ô-nưl
  • Hôm qua 어제 ơ-chê
  • Ngày mai 내일 ne-il
  • Sáng 아침 a-shim
  • Trưa 점심 chơm-xim
  • Chiều 오후 ô-hu
  • Tối 저녁 chơ-niớc
  • Ban đêm bam
  • Ban ngày nát
  • Tháng 1 일월 i-ruơl
  • Tháng 2 이월 i-uơl
  • Tháng 3 삼월 xam-uơl
  • Tháng 4 사월 xa-uơl
  • Tháng 5 오월 ô-uơl
  • Tháng 6 유월 iu-uơl
  • Tháng 7 칠월 shi-ruơl
  • Tháng 8 팔월 pa-ruơl
  • Tháng 9 구월 cu-uơl
  • Tháng 10 시월 xi-uơl
  • Tháng 11 십일월 xíp-i-ruơl
  • Tháng 12 십이월 xíp-i-uơl
  • Năm nay 금년 cưm-niơn
  • Năm sau 내년 ne-niơn
  • Năm ngoái 작년 chác-niơn
  • Ngày mồng năm 오일 ô-il
  • Ngày hai mươi lăm 이십오일 i-xíp-ô-il

Ngày mồng năm tháng sáu năm 2000.
이천년 유월 오일
.
i-shơn-niơn iu-uơl ô-il

Hôm nay là ngày mấy?
오늘은 몇일 입니까
?
ô-nư-rưn miơ-shil-im-ni-ca

Hôm nay ngày mồng năm tháng sáu.
오늘은 유월 오일 입니다
.
ô-nư-rưn iu-uơl ô-il im-ni-tà

Hôm qua là thứ tư.
어제는 수요일 이었어요
.
ơ-chê-nưn xu-iô-il i-ớt-xơ-iô

Hôm nay là ngày mấy tháng năm?
오늘은 오월 몇일 입니까
?
ô-nư-rưn ô-uơl miơ-shil im-ni-ca

  • Một ngày 하루 ha -ru
  • Hai ngày 이틀 i- thưl
  • Ba ngày 삼일 xam-il
  • Bốn ngày 사일 xa-il
  • Năm ngày 오일 ô-il
  • Một tháng 한달 hăn-tal
  • Hai tháng 두달 tu-tal
  • Năm tháng 오개월 ô-ce-uơl
  • Mười một tháng 십일개월 xíp-il-ce-uơl
  • Một năm 일년 i-liơn
  • Hai năm 이년 i-niơn
  • Ba năm 삼년 xam-nion
  • Mười lăm năm 십오년 xíp-ô-niơn.
  • Một năm sáu tháng 일년 육개월 i-liơn-iúc-ce-uơl

Từ vựng Gia đình họ hàng

  • Ông tổ 조부 chô-bu
  • Ông nội 할아버지 ha-la-bơ-chi
  • Bà nội 할머니 hal-mơ-ni
  • Ông ngoại 외할아버지 uê-ha-la-bơ-chi
  • Bà ngoại 외할머니 uê-hal-mơ-ni
  • Cha, bố, ba 아빠 a-ba
  • Cha, bố, ba 아버지/아버님 a-bơ-chi/a-bơ-nim
  • Cha, bố, ba 부친 bu-shin
  • Mẹ, má 엄마 ơm-ma
  • Mẹ, má 어머니/어머님 ơ-mơ-ni/ơ-mơ-nim
  • Mẹ, má 모친 mô-shin
  • Cha mẹ 부모님 bu-mô-nim
  • Bác trai 큰아버지 khưn-a-bơ-chi
  • Chú 작은아버지 cha-cưn-a-bơ-chi
  • Chú họ 삼촌 xam-shôn
  • Cậu 외삼촌 uê-xam-shôn
  • 이모 i-mô
  • Anh (em trai gọi) hiơng
  • Anh (em gái gọi) 오빠 ô-ba
  • Anh cả 큰형 khưn-hiơng
  • Anh thứ 작은형 cha-cưn-hiơng
  • Chị 누나 nu-na
  • Chị (em gái gọi) 언니 ơn-ni
  • Em 동생 tông-xeng
  • Em trai 남동생 nam-tông-xeng
  • Em gái 여동생 iơ-tông-xeng
  • Anh rể 형부 hiơng-bu
  • Em rể 매제 me-chê
  • Chị dâu 형수 hiơng-xu
  • Em dâu 제수씨 chê-xu-xi
  • Anh em 형제 hiơng-chê
  • Chị em (trai) 남매 nam-me
  • Chị em (gái) 자매 cha-me
  • Con trai 아들 a-tưl
  • Con gái tal
  • Con trai đầu 맏아들 mát-a-tưl
  • Con gái đầu 맏딸 mát-tal
  • Con trai út 막내아들 mác-ne-a-tưl
  • Con gái út 막내딸 mác-ne-tal
  • Con cái 자녀 cha-niơ
  • Cháu chắt 손자 xôn-cha
  • Cháu trai 조카 chô-kha
  • Cháu gái 손녀 xôn-niơ
  • Chồng 남편 nam-piơn
  • Vợ 아내 a-ne
  • Bà xã/Ông xã 집사람 chíp-xa-ram
  • Mẹ vợ 장모님 chang-mô-nim
  • Bố vợ 장인 chang-in
  • Bố chồng 시아버지 xi-a-bơ-chi
  • Mẹ chồng 시어머니 xi-ơ-mơ-ni
  • Con dâu 며느리 miơ-nư-ri
  • Con rể 사위 xa-uy
  • Họ hàng 친척 shin-shớc
  • Hàng xóm 이웃 i-út
  • Bố nuôi 양아버지 iang-a-bơ-chi
  • Con nuôii 양자 iang- cha
  • Bố ghẻ 계부 cie- bu
  • Mẹ ghẻ 계모 cie- mô

Sở hữu cách

  • Của ưi
  • Của Tôi 나의 () na ưi(ne)
  • Của Tôi 저의 () chơ ưi(chề)
  • Của em trai 남동생의 nam-tong-xeng-ưi
  • Của anh, của cậu 너의 nơ-ưi
  • Của mày 당신의 tang-xin-ưi
  • Của ngài 선생님의 xơn-xeng-nim-ưi
  • Của quí bà 부인의 bu-in-ưi
  • Của bà 아주머니의 a-chu-mơ-ni-ưi
  • Của chúng tôi 우리들의/저희의 u-ri-tư-rưi/chơ-hưi-ưi
  • Của các vị 여러분의 iơ-rơ-bun-ưi

Khi đại từ đi với các danh từ làm sở hữu thì (ưi) đọc
thành
(ê)

  • Em tôi 내동생 ne-tông-xeng
  • Gia đình tôi 제가족 chê-ca-chốc
  • Quê hương chúng tôi 제고향 chê-cô-hiang
  • Công ty của ngài 선생님의 회사 xơn-xeng-nim-ê-huê-xa
  • Nhà của người ấy 사람의 cư-xa-ram-ê-chíp
  • Bạn trai của chị gái 누나의 남자 친구 nu-na-ê-nam-cha-shin-cu
  • Người yêu anh 너의 애인 nơ-ê-e-in
  • Nhà của ai 누구의 nu-cu-ê-chíp
  • Xe của bố 아버지의 a-bơ-chi-ê-sha

다음검색
현재 게시글 추가 기능 열기

댓글

댓글 리스트
맨위로

카페 검색

카페 검색어 입력폼