Vâng
네.
nê
- Thưa ông
선생
님.
xơn-xeng-nim
- Thưa (quí) bà
사모님.
xa-mô-nim
- Ông Kim (ơi)
김선생님.
cim-xơn-xeng-nim
- Cô Chơng ơi
미스 정.
mi-xừ chơng
- Cô (gái) ơi
아가씨.
a-ca-xi.
- Ông/chú ơi.
아저씨.
a-chơ-xi
- Bà/gì ơi.
아줌마.
a-chum-ma.
- Anh Kim ơi.
김오빠
cim-ô-ba
- Cho tôi hỏi nhờ một chút.
말씀 좀 묻겠습니다
mal-xưm-chôm-mút-kết-xưm-ni-tà
- Tôi đã tới.
저는 왔습니다
chơ-nưn oát-xưm-ni-tà
- Vâng, đúng rồi.
네 맞습니다.
nê, mát-xưm-ni-tà
- Tôi hiểu/Tôi biết.
알겠습니다.
al-cết-xưm-ni-tà
- Tôi không thể hiểu được.
저는 이해못합니다.
chơ-nưn i-he-mốt-hăm-ni-tà
- Xin lỗi.
미안합니다.
mi-an-hăm-ni-tà
죄송합니다.
chuê-xông-hăm-ni-tà
- Xin lỗi vì đã đến muộn.
늦어서 미안합니다.
Nư-chơ-xơ mi-an-hăm-ni-tà
- Cảm ơn đã giúp tôi.
도와주셔서 감사합니다.
tô-oa-chu-xiơ-xơ cam-xa-hăm-ni-tà
- Tôi không có thời gian.
저는 시간이 없어요.
Chơ-nưn xi-ca-ni-ợp-xơ-iô
- Tôi không uống rượu.
저는 술을 안 마셔요.
Chơ-nưn xu-rưl an-ma-xiơ-iô
- Tôi sẽ đi
저는 내일 부산에 가겠습니다.
chơ-nưn ne-il bu-san-ê ca-cết-xưm-ni-tà
- Tôi sẽ đợi anh.
저는 기다리겠습니다.
chơ-nưn ci-tà-ri-cết-xưm-ni-tà
- Tôi đã làm.
저는 했습니다.
chơ-nưn hét-xưm-ni-tà
- Tôi bận.
저는 바빠요.
chơ-nưn ba-ba-iô
- Tôi là học sinh.
저는 학생입니다.
chơ-nưn hắc-xeng-im-ni-tà
- Tôi muốn đi Hàn Quốc một lần.
저는 한국에 한번 가고싶습니다.
chơ-nưn han-cúc-ê hăn-bơn-ca-cô-xíp-xưm-ni-tà
- Không phải.
아니예요.
a-ni-iê-iô
- Không phải.
아니오.
a-ni-ô
- Không được.
안 되요.
an-tuê-iô
- Vâng, đúng như vậy.
네, 그렇습니다.
nê, cư-rớt-xưm-ni-tà
- Không, không đúng như vậy.
아니오, 그렇지 않아요.
a-ni-ô, cư-rớt-chi a-na-iô
- Tốt.
좋아요.
chô-ha-iô
- Được rồi/xong rồi/ thôi.
됐어요.
toét-xơ-iô
- Chưa được.
아직 안되요.
a-chíc an-tuê-iô
- Tôi hiểu rồi.
알겠습니다.
al-cết-xưm-ni-tà
- Tôi không hiểu được.
저는 이해 할수 없어요.
chơ-nưn i-he-hal-xu-ợp-xưm-ni-tà
- Tôi biết rồi.
알았어요.
a-rát-xơ-iô
- Tôi không biết.
나는 몰라요.
na-nưn mô-la-iô
- Xin lỗi.
미안 합니다.
mi-an-hăm-ni-tà
- Xin lỗi.
죄송합니다.
chuê-xông-hăm-ni-tà
- Xin lỗi (cho hỏi nhờ).
실례합니다.
xi-liê-hăm-mi-tà
- Không sao/không có gì.
괜찮습니다.
coen-shan-xưm-ni-tà
- Cảm ơn.
감사합니다.
cam-xa-hăm-ni-tà
고맙습니다.
cô-máp-xưm-ni-tà
- Tôi không có thời gian.
저는 시간이 없어요.
chơ-nưn xi-ca-ni ợp-xơ-iô
- Tôi đến đây ngày hôm qua.
저는 어제 왔습니다.
chơ-nưn ơ-chê oát-xưm-ni-tà
- Đây là giám đốc của tôi.
이분이 저의 사장님 입니다.
i-bu-ni chơ-ê-xa-chang-nim im-ni-tà
- Tôi không uống rượu.
저는 술을 안마셔요.
chơ-nưn xu-rưl an-ma-xiơ-iô
- Tôi thích bia.
저는 맥주를 좋아합니다.
chơ-nưn méc-chu-rưl chô-ha-hăm-ni-tà
- Ngon lắm.
맛있습니다.
ma-xít-xưm-ni-tà
- Tôi không làm được.
저는 못해요.
chơ-nưn mốt-he-iô
- Tôi (anh, em) yêu em (anh).
사랑해요.
xa-rang-he-iô
- Ngày mai tôi sẽ đi.
저는 내일 가겠습니다.
chơ-nưn ne-il ca-cết-xưm-ni-tà
- Tôi đã gặp anh ta.
저는 그분을 만났어요.
chơ-nưn cư-bu-nưl man-nát-xơ-iô
- Tên họ ông (bà, anh, chị) là gì?
성함이 어떻게 되세요?
xơng-ha-mi ơ-tớt-cê tuê-xê-iô
단 어 2 : từ vựng bài 2
아 이: bé gái
오 이: dưa leo
오 이: bé trai
가 구: dụng cụ
고 기: Thịt
거 기: ở đằng kia
나: tôi
너: bạn
누 나: chị gái
구두: đôi giầy
어 디: ở đâu
나 가 다: thoát ra
두 리: chân
나 라: đất nước
우 리: Chúng tôi
아 가: đứa bé
기 라 기: con ngỗng
노 루: con hươu
라 디 오: đài phát thanh
누 구: ai ? 누 구 세 요: ai đó ạ?
단 어 3 : từ vựng bài 3
나 무: cây
머 리 : đầu
어 머니: mẹ
바 나 나: chuối
비 누: xà bông tắm
나 비: con bướm
소: con bò
사 이: khoảng cách
서 다: đứng lên
지 구: trái đất, địa cầu
모 자: cái nón, mũ
아 주 머 니: chú , bác
오 후: buổi chiều
후 수: hồ nước
허 리: vòng eo
거 미: con kiến
다 리 미: bàn ủi
모 기: con muỗi
바 구 니: rổ , rá
바 다: biển
사 자: con sư tử
소 나 무: cây thông
야 구: bóng chày
여 기: thư giãn, rảnh rỗi
바 지: quần
저 고 리: áo khoác
지 도: bản đồ
지 하: ngầm – 지 하 천tàu điện ngầm
단 어 7 : từ vựng bài 7
벽: bức tường
부 엌: bếp
밖: bên ngoài
눈: mắt
산: núi
걷 다; đi bộ
꽃: hoa
밑: dưới
쌀: gạo
발: chân
달: trăng
팔: tay
봄: mùa xuân
곰: con gấu
엄 마: mẹ
집: nhà
잎: lá cây
무 릎: đầu gối
병 원: bệnh viện
공: trái bong
낚 시: câu cá
언 니: chị gái
눚 다: trậm trễ
빛: ánh sáng
Trứng gà
남 자: nam
여 자: nữ
친구: bạn bè
남 친 구: bạ trai
마 음; tấm lòng
임 술: môi
임 구: lối ra vào
늪: đầm lầy
숲: rừng
가 방: túi xách
관 광 지:du lịch
상 폼; giải thưởng
일 과 (bài học số 1)
채 상: cái bàn
의 자: ghế
발 옴: cách phát âm
Ngữ pháp
Vở viết
단 어 4 : từ vựng bài 4
차 : xe hơi
고 추: trái ớt
치 마: cái váy
코: cái mũi
키: vóc dáng, chiều cao
크 다: to lớn
투 수: cầu thủ bóng chày
타 자 기 : máy đánh chữ
도 토 리: hạt dẻ
파: hành lá
포 도: trái nho
표: phiếu, vé
소 쿠 리: thúng, mủng
조 카: cháu
커 피: cà phê
토 오 사: người chơi bong chày
오 표: tem
코 투: áo khoác
파 도: sóng biển
파 리: thủ đo pari, con ruồi
기 차: Tàu lửa
마 차: xe ngựa
하 마: con hà mã
혀 : lưỡi
단 어 5 : từ vựng bài 5
까 치: con quạ
꼬 리: cái đuôi
최: chuột
띠: dây, rợ
뜨 다: mọc lên, nổi lên
따 다: hái, ngắt
뿌 리: rễ cây
빠 르 다: nhanh
아 빠: bố
싸 다: rẻ
쓰 다: viết
아저씨 : chú, bác
짜 다: mặn
소 금: muối ăn
찌 르 다: đâm, chọc
가 꾸 다: trồng cây
꾸 미 다: trang trí\
따 르 다: làm theo, di theo
또: lặp lại
바 쁘 다 : bận rộn
가 짜: giả vờ
찌 개: lẩu
찌 르 다 : nhanh
단 어 6 : từ vựng bài 6
개 미: con kiến
해: mặt trời
새: con chim
게; con cua
세개: 3 cái
체 소: thể dục nhịp điệu
얘 기: câu chuyện
시 계: đồng hồ
폐: Phổi
사 과: quả táo
하 가: họa sĩ
돼 지: con heo
왜: tại sao?
외 우 다:không thuộc bài
외 래 어: tiếng nước ngoài
회 사: thong tin
다 워 요: nóng bức
추 워 요: lạnh ko?
무 거 워 요: nặng
궤 두: bản thảo
위: trên
귀: tai
뛰 다: chạy
의 사: bác sĩ
의 자: ghế
회 의; hội nghị
내: của tôi
모 래: cát
재 미: thú vị
때: khi nào
제 수: người đứng đầu
세 계: thế giới
제: của em
외 가: bên ngoại
봐 요; xem, nhìn
쉬 다; nghỉ ngơi
화 구: nhiên liệu, mỏ
Từ vựng cơ bản - Động từ
Ăn 먹다 mốc-tà
Uống 마시다 ma-xi-tàø
Mặc 입다 íp-tà
Nói 말하다 mal-ha-tà
Đánh, đập 때리다 te-ri-tà
Đứng 서다 xơ-tà
Xem 보다 bô-tà
Chết 죽다 chúc-tà
Sống 살다 xal-tà
Giết 죽이다 chu-ci-tàø
Say 취하다 shuy-ha-tàø
Chửi mắng 욕하다 iốc-ha-tà
Học 공부하다 công-bu-ha-tà
Ngồi 앉다 an-tà
Nghe 듣다 tứt-tà
Đến 오다 ô-tàø
Đi 가다 ca-tàø
Làm 하다 ha-tàø
Nghỉ 쉬다 xuy-tà
Rửa 씻다 xít-tà
Giặt 빨다 bal-tà
Nấu 요리하다 iô-ri-ha-tà
Ăn cơm 식사하다 xíc-xa-ha-tà
Dọn vệ sinh 청소하다 shơng-xô-ha-tà
Mời 초청하다 shô-shơng-ha-tà
Biếu, tàëng 드리다 tư-ri-tà
Yêu 사랑하다 xa-rang-ha-tà
Bán 팔다 pal-tà
Mua 사다 xa-tà
Đặt, để 놓다 nốt-tà
Viết 쓰다 xư-tà
Đợi, chờ 기다리다 ci-ta-ri-tà
Trú, ngụ, ở 머무르다 mơ-mu-ri-tà
Đổi, thay, chuyển 바꾸다 ba-cu-tà
Bay 날다 nal-tà
Ăn cắp 훔치다 hum-shi-tà
Lừa gạt 속이다 xô-ci-tà
Xuống 내려가다 ne-riơ-ô-tà
Lên 올라가다 ô-la-ca-tà
Cho 주다 chu-tà
Mang đến 가져오다 ca-chiơ-ô-tà
Mang đi 가져가다 ca-chiơ-ca-tà
Gọi 부르다 bu-rư-tà
Thích 좋아하다 chô-ha-ha-tà
Ghét 싫다 xil-tha
Gửi 보내다 bô-ne-tà
Mong muốn 빌다 bil-tà
Muốn (làm gì đó) động từ +고싶다 cô-xíp-tà
Muốn làm 하고싶다 ha-cô-xíp-tà
Chạy 뛰다 tuy-tà
Kéo 당기다 tang-ci-tà
Đẩy 밀다 mil-tà
Cháy 타다 tha-tà
Trách móc 책망하다 shéc-mang-ha-ta
Biết 알다 al-tà
Không biết 모르다 mô-rư-tà
Hiểu 이해하다 i-he-ha-tà
Quên 잊다 ít-tà
Nhớ 보고싶다 bô-cô-xíp-tà
Ngủ 자다 cha-tà
Thức dậy 일어나다 i-rơ-na-tà
Đếm 계산하다 ciê-xan-ha-tà
Chuẩn bị 준비하다 chun-bi-ha-tà
Bắt đầu 시작하다 xi-chác-ha-tà
Gặp 만나다 man-na-tà
Họp 회의하다 huê-i-ha-tà
Phê bình 비평하다 bi-piơng-ha-tà
Tán dóc 잡담하다 cháp-tam-ha-tà
Nói chuyện 이야기하다 i-ia-ci-ha-tà
Cãi nhau 싸우다 xa-u-tà
Cười 웃다 út-tà
Khóc 울다 ul-tà
Hy vọng 희망하다 hưi-mang-ha-tà
Trở về 돌아오다 tô-la-ô-tà
Đi về 돌아가다 tô-la-ca-tà
Đóng 닫다 tát-tà
Mở 열다 iơl-tà
Tháo 풀다 pul-tà
Chào 인사하다 in-xa-ha-tà
Hỏi 묻다 mút-tà
Trả lời 대답하다 te-táp-ha-tà
Nhờ, phó thác 부탁하다 bu-thác-ha-tà
Chuyển 전하다 chơn-ha-tà
Từ vựng cơ bản - Tính Từ
Vui mừng 기쁘다 ci-bu-tà
Hạnh phúc 행복하다 heng-bốc-ha-tà
Buồn 슬프다 xưl-pư-tà
Vui vẻ 기분이 좋다 ci-bu-ni chốt-tà
Không vui 기분이 안좋다 ci-bu-ni an-chốt-tà
Đẹp (nữ) 예쁘다 iê-bư-tà
Đẹp (nam) 잘생기다 chal-xeng-ci-tà
Xấu (hình thức) 못생기다 mốt-xeng-ci-tà
Xấu (nội dung) 나쁘다 na-bư-tà
Trẻ 젊다 chơm-tà
Già 늙다 nức-tà
Lớn 크다 khư-tà
Nhỏ 작다 chác-tà
Nhiều 많다 man-tà
Ít 적다 chớc-tà
Tốt 좋다 chốt-tà
Không tốt 안좋다 an-chốt-tà
Hay, thú vị 재미 있다 che-mi-ít-tà
Dở, không hay 재미 없다 che-mi-ợp-tà
Béo 뚱뚱하다 tung-tung-ha-tà
Thon thả 날씬하다 nal-xin-ha-tà
Có mùi (hôi, thơm) 냄새 나다 nem-xe na-tà
Thơm 냄새 좋다 nem-xe chốt-tà
Chín 익다 íc-tà
Sống (chưa chín) 설익다 xơ-ríc-tà
Yếu 약하다 iác-ha-tà
Khỏe 건강하다 cơn-cang-ha-tà
Dài 길다 cil-tà
Ngắn 짧다 cháp-tà
Cao 높다 nớp-tà
Thấp 낮다 nát-tà
Rộng 넓다 nớp-tà
Chật 좁다 chốp-tà
Dày 두껍다 tu-cớp-tà
Mỏng 얇다 iáp-tà
Sâu 깊다 cíp-tà
Nóng 덥다 tớp-tà
Lạnh 춥다 shúp-tà
Xa 멀다 mơl-tà
Gần 가깝다 ca-cáp-tà
Nhanh 빠르다 ba-rư-tà
Chậm 느리다 nư-ri-tà
Đắt 비싸다 bi-xa-tà
Rẻ 싸다 xa-tà
Tội nghiệp 불쌍하다 bul-xang-ha-tà
Sạch sẽ 깨끗하다 ce-cứt-ha-tà
Bẩn thỉu 더럽다 tơ-rớp-tà
Xanh 푸르다 pu-rư-tà
Đỏ 빨갛다 bal-cát-tà
Vàng 노랗다 nô-rát-tà
Trắng 하얗다 ha-iát-tà
Đen 검다 cơm-tà
Browse » Home » Tự học giao tiếp tiếng Hàn » Từ vựng tiếng Hàn số, số đếm, số thứ tự
Từ vựng tiếng Hàn số, số đếm, số thứ tự
1.Số
- Không 영 iơng
- 공 công
- Một 일 il
- Hai 이 i
- Ba 삼 xam
- Bốn 사 xa
- Năm 오 ô
- Sáu 육 iúc
- Bảy 칠 shil
- Tám 팔 pal
- Chín 구 cu
- Mười 십 xíp
- Mười một 십일 xíp-il
- Mười hai 십이 xíp-i
- Mười ba 십삼 xíp-xam
- Hai mươi 이십 i-xíp
- Hai mươi tám 이십팔 i-xíp-pal
- Năm mươi 오십 ô-xíp
- Một trăm 백 béc
- Một trăm lẻ năm 백오 béc-ô
- Một trăm hai sáu 백이십육 béc-i-xíp-iúc
- Hai trăm 이백 i-béc
- Ba trăm 삼백 xam-béc
- Ngàn 천 shơn
- Hai ngàn ba trăm 이천 삼백 i-shơn-xam-béc
- Mười ngàn 만 man
- Triệu 백만 béc-man
2.Số đếm,số lượng từ: chỉ số lượng, con cái, chiếc, thời gian,
- Một 하나 ha-na
- Hai 둘 tul
- Ba 셋 xết
- Bốn 넷 nết
- Năm 다섯 ta-xớt
- Sáu 여섯 iơ-xớt
- Bảy 일곱 il-cốp
- Tám 여덟 iơ-tơl
- Chín 아홉 a-hốp
- Mười 열 iơl
- Mười một 열 하나 iơl-ha-na
- Mười lăm 열 다섯 iơl-ta-xớt
- Hai mươi 스물 xư-mul
- Ba mươi 서른 xơ-rưn
- Ba mươi lăm 서른 다섯 xơ-rưn-ta-xớt
- Bốn mươi 마흔 ma-hưn
- Năm mươi 쉰 xuyn
- Sáu mươi 예순 iê-xun
- Bảy mươi 일흔 il-hưn
- Tám mươi 여든 iơ-tưn
- Chín mươi 아흔 a-hưn
3.Số thứ tự
- Lần thứ nhất 첫째 shớt-che
- Lần thứ hai 둘째 tul-che
- Lần thứ ba 세째 xê-che
Browse » Home » Tự học giao tiếp tiếng Hàn » Phó từ - giới từ- liên từ
Phó từ - giới từ- liên từ
Rất 아주 a-chu
Hoàn toàn 완전히 oan-chơn-hi
Quá 너무 nơ-mu
Vừa mới 아까 a-ca
Cũng 또 tô
Nữa 더 tơ
Có lẽ 아마 a-ma
Nhất định 반드시 ban-tư-xi
Chắc chắn 꼭 cốc
Ngay tức thì 즉시 chức-xi
Ở …에서 ê-xơ
Từ …부터 bu-thơ
Đến 까지 ca-chi
Cùng, cùng với 같이 ca-shi
Nếu, lỡ ra 만약 man-iác
Cho nên 그래서 cư-re-xơ
Tuy vậy nhưng 그렇지만 cư-rớt-chi-man
Nhưng mà 그런데 cư-rơn-tê
Với, cùng với 와 oa
과 coa
Nếu không thì 안그러면 an-cư-rơ-miơn
Browse » Home » Tự học giao tiếp tiếng Hàn » Từ vựng tiếng hàn cơ bản - Danh Từ
Từ vựng tiếng hàn cơ bản - Danh Từ
Công ty 회사 huê-xa
Nhà 집 chíp
Đường phố 도로 tô-rô
Ga xe điện 전철역 chơn-shơ-liớc
Xe ô tô 자동차 cha-tông-sha
Máy bay 비행기 bi-heng-ci
Nhà trường 학교 hắc-ciô
Học sinh 학생 hắc-xeng
Sinh viên 대학생 te-hắc-xeng
Thầy giáo/ cô giáo 선생님 xơn-xeng-nim
Chợ 시장 xi-chang
Hoa quả 과일 coa-il
Rượu 소주 xô-chu
Bia 맥주 méc-chu
Tiệm ăn 식당 xíc-tang
Tủ lạnh 냉장고 neng-chang-cô
Tivi 텔레비전 thê-lê-bi-chơn
Máy tính 컴퓨터 khơm-piu-thơ
Cái bàn 상 xang
Ghế 의자 ưi-cha
Quạt 선풍기 xơn-pung-ci
Đồng hồ 시계 xi-ciê
Dòng sông 강 cang
Núi 산 xan
Đất 땅 tang
Bầu trời 하늘 ha-nưl
Biển 바다 ba-tà
Mặt trời 태양 the-iang
Trăng 달 tal
Gió 바람 ba-ram
Mưa 비 bi
Rạp hát 극장 cức-chang
Phim 영화 iơng-hoa
Vé 표 piô
Công viên 공원 công-uôn
Vườn thú 동물원 tông-mu-ruôn
Bóng đá 축구 shúc-cu
Sân vận động 운동장 un-tông-chang
Sân bay 공항 công-hang
Đồ vật 물건 mul-cơn
Browse » Home » Tự học giao tiếp tiếng Hàn » Từ vựng tiếng Hàn chỉ tuổi tác
Từ vựng tiếng Hàn chỉ tuổi tác
Nếu nhìn không rõ hoặc bị lỗi font Bạn có thể xem image ở bên dưới
Tuổi 살 (xal) khi người lớn tuổi hỏi người ít
tuổi hơn mình hoặc dùng cho
trẻ em, người nhỏ tuổi.
세 (xê) nói chung
나이 (na-i) dùng trong câu hỏi
연세 (iơn-xê) hỏi tôn kính
Một tuổi 한살 hăn-xal
Hai tuổi 두살 tu- xal
Ba tuổi 세살 xê-xal
Bốn tuổi 네살 nê-xal
Mười tuổi 열살 iơl-xa
Mười lăm tuổi 열다섯살 iơl-ta-xớt-xal
Hai mươi tuổi 스무살 xư-mu-xal
Ba mươi tuổi 서른살 xơ-rưn-xal
Bốn mươi tuổi 마흔살 ma-hưn-xal
Năm mươi tuổi 쉰살 xuyn-xal
Sáu mươi tuổi 예순살 iê-xun-xal
Bảy mươi tuổi 일흔살 il - hưn-xal
Táùm mươi tuổi 여든살 iơ-tưn-xal
Chín mươi tuổi 아흔살 a-hưn-xal
Mấy tuổi? 몇살?
miớt-xal
Mười lăm tuổi ạ. 열다섯살 이예요. iơl-tà-xớt-xal i-ê-iô
Ngài (ông, bà) bao nhiêu tuổi ạ? 연세가 어떻게 되세요? iơn-xê-ca ơ-tớt-cê tuê-xê-iô
연세가 얼마 나 되셨습니까? iơn-xê-ca ơl-ma-na tuê-xiớt-xưm-ni-ca
Cô (cậu, anh, chị) năm nay bao nhiêu tuổi? 나이가 어떻게 되요? na-i-ca ơ-tớt-cê tuê-xê-iô
몇살 입니까?
- Năm nay tôi 26 tuổi.
금년에 스물여섯살 이예요.
cưm-niơn-ê xư-mul iơ-xớt-xal i-iê-iô
- Cô ấy bao nhiêu tuổi?
그 아가씨는 몇살 이예요?
cư-a-ca-xi-nưn miớt-xal i-iê-iô
- Người ấy khoảng 40 tuổi.
그사람이 마흔살 쯤 됬어요.
cư-xa-ra-mi ma-hưn-xal-chưm tuết-xơ-iô
- Ông ấy bao nhiêu tuổi?
그분은 연세가 어떻게 되세요?
cư-bu-nưn iơn-xê-ca ơ-tớt-cê tuê-xê-iô
- Trông anh (chị, cô, ông) trẻ hơn tuổi
나이 보다 젊게 보여요.
na-i-bô-tà chơm-cê bô-iơ-iô
Từ vựng tiếng Hàn chỉ thời gian
- Thời gian 시간 xi-can
- Giây 초 shô
- Phút 분 bun
- Giờ 시 xi
- Ba mươi phút 삼십분 xam-xíp-bun
반 ban
- Kém …전 chơn
- Bây giờ là mấy giờ? 지금 몇시예요? chi-cưm-miớt-xi-iê-iô?
- Bốn giờ kém năm 네시 오분전 nê-xi-ô-bun-chơn
- Sáu giờ 여섯시 iơ-xớt-xi
- Bảy giờ rưỡi 일곱시반/삼십분 il-cốp-xi-ban/ xam-xíp-bun
- Mười giờ mười phút 열시 십분 iơl-xi-xíp-bun
- Mười hai giờ kém năm 열두시 오분 전 iơl-tu-xi-ô-bun-chơn
- Một tiếng đồng hồ 한시간 hăn-xi-can
- Hai tiếng mười hai phút 두시간 이십분 tu-xi-can-i-xíp-bun
- Hai tiếng đồng hồ sau 두시간 후 tu-xi-can-hu
- Trước năm giờ 다섯시까지 ta-xớt-xi-ca-chi
- Xuân 봄 bôm
- Hạ 여름 iơ-rưm
- Thu 가을 ca-ưl
- Đông 겨울 ciơ-ul
- Ngày 일 il
- Tháng 월 uơl
- Năm 년 niơn
- Thứ hai 월요일 uơ-riô-il
- Thư ba 화요일 hoa-iô-il
- Thứ tư 수요일 xu-iô-il
- Thứ năm 목요일 mốc-iô-il
- Thứ sáu 금요일 cưm-iô-il
- Thứ bảy 토요일 thô-iô-il
- Chủ nhật 일요일 i-riô-il
Tuần 주 chu
- Tuần này 이번주 i-bơn-chu
- Tuần sau 다음주 ta-ưm-chu
- Tuần trước 지난주 chi-nan-chu
Tháng 달 tal
- Tháng này 이번달 i-bơn-tal
- Tháng sau 다음달 ta-ưm-tal
- Tháng trước 지난달 chi-nan-tal
- Hôm nay 오늘 ô-nưl
- Hôm qua 어제 ơ-chê
- Ngày mai 내일 ne-il
- Sáng 아침 a-shim
- Trưa 점심 chơm-xim
- Chiều 오후 ô-hu
- Tối 저녁 chơ-niớc
- Ban đêm 밤 bam
- Ban ngày 낮 nát
- Tháng 1 일월 i-ruơl
- Tháng 2 이월 i-uơl
- Tháng 3 삼월 xam-uơl
- Tháng 4 사월 xa-uơl
- Tháng 5 오월 ô-uơl
- Tháng 6 유월 iu-uơl
- Tháng 7 칠월 shi-ruơl
- Tháng 8 팔월 pa-ruơl
- Tháng 9 구월 cu-uơl
- Tháng 10 시월 xi-uơl
- Tháng 11 십일월 xíp-i-ruơl
- Tháng 12 십이월 xíp-i-uơl
- Năm nay 금년 cưm-niơn
- Năm sau 내년 ne-niơn
- Năm ngoái 작년 chác-niơn
- Ngày mồng năm 오일 ô-il
- Ngày hai mươi lăm 이십오일 i-xíp-ô-il
Ngày mồng năm tháng sáu năm 2000.
이천년 유월 오일.
i-shơn-niơn iu-uơl ô-il
Hôm nay là ngày mấy?
오늘은 몇일 입니까?
ô-nư-rưn miơ-shil-im-ni-ca
Hôm nay ngày mồng năm tháng sáu.
오늘은 유월 오일 입니다.
ô-nư-rưn iu-uơl ô-il im-ni-tà
Hôm qua là thứ tư.
어제는 수요일 이었어요.
ơ-chê-nưn xu-iô-il i-ớt-xơ-iô
Hôm nay là ngày mấy tháng năm?
오늘은 오월 몇일 입니까?
ô-nư-rưn ô-uơl miơ-shil im-ni-ca
- Một ngày 하루 ha -ru
- Hai ngày 이틀 i- thưl
- Ba ngày 삼일 xam-il
- Bốn ngày 사일 xa-il
- Năm ngày 오일 ô-il
- Một tháng 한달 hăn-tal
- Hai tháng 두달 tu-tal
- Năm tháng 오개월 ô-ce-uơl
- Mười một tháng 십일개월 xíp-il-ce-uơl
- Một năm 일년 i-liơn
- Hai năm 이년 i-niơn
- Ba năm 삼년 xam-nion
- Mười lăm năm 십오년 xíp-ô-niơn.
- Một năm sáu tháng 일년 육개월 i-liơn-iúc-ce-uơl
Từ vựng Gia đình họ hàng
- Ông tổ 조부 chô-bu
- Ông nội 할아버지 ha-la-bơ-chi
- Bà nội 할머니 hal-mơ-ni
- Ông ngoại 외할아버지 uê-ha-la-bơ-chi
- Bà ngoại 외할머니 uê-hal-mơ-ni
- Cha, bố, ba 아빠 a-ba
- Cha, bố, ba 아버지/아버님 a-bơ-chi/a-bơ-nim
- Cha, bố, ba 부친 bu-shin
- Mẹ, má 엄마 ơm-ma
- Mẹ, má 어머니/어머님 ơ-mơ-ni/ơ-mơ-nim
- Mẹ, má 모친 mô-shin
- Cha mẹ 부모님 bu-mô-nim
- Bác trai 큰아버지 khưn-a-bơ-chi
- Chú 작은아버지 cha-cưn-a-bơ-chi
- Chú họ 삼촌 xam-shôn
- Cậu 외삼촌 uê-xam-shôn
- Dì 이모 i-mô
- Anh (em trai gọi) 형 hiơng
- Anh (em gái gọi) 오빠 ô-ba
- Anh cả 큰형 khưn-hiơng
- Anh thứ 작은형 cha-cưn-hiơng
- Chị 누나 nu-na
- Chị (em gái gọi) 언니 ơn-ni
- Em 동생 tông-xeng
- Em trai 남동생 nam-tông-xeng
- Em gái 여동생 iơ-tông-xeng
- Anh rể 형부 hiơng-bu
- Em rể 매제 me-chê
- Chị dâu 형수 hiơng-xu
- Em dâu 제수씨 chê-xu-xi
- Anh em 형제 hiơng-chê
- Chị em (trai) 남매 nam-me
- Chị em (gái) 자매 cha-me
- Con trai 아들 a-tưl
- Con gái 딸 tal
- Con trai đầu 맏아들 mát-a-tưl
- Con gái đầu 맏딸 mát-tal
- Con trai út 막내아들 mác-ne-a-tưl
- Con gái út 막내딸 mác-ne-tal
- Con cái 자녀 cha-niơ
- Cháu chắt 손자 xôn-cha
- Cháu trai 조카 chô-kha
- Cháu gái 손녀 xôn-niơ
- Chồng 남편 nam-piơn
- Vợ 아내 a-ne
- Bà xã/Ông xã 집사람 chíp-xa-ram
- Mẹ vợ 장모님 chang-mô-nim
- Bố vợ 장인 chang-in
- Bố chồng 시아버지 xi-a-bơ-chi
- Mẹ chồng 시어머니 xi-ơ-mơ-ni
- Con dâu 며느리 miơ-nư-ri
- Con rể 사위 xa-uy
- Họ hàng 친척 shin-shớc
- Hàng xóm 이웃 i-út
- Bố nuôi 양아버지 iang-a-bơ-chi
- Con nuôii 양자 iang- cha
- Bố ghẻ 계부 cie- bu
- Mẹ ghẻ 계모 cie- mô
Sở hữu cách
- Của 의 ưi
- Của Tôi 나의 (내) na ưi(ne)
- Của Tôi 저의 (제) chơ ưi(chề)
- Của em trai 남동생의 nam-tong-xeng-ưi
- Của anh, của cậu 너의 nơ-ưi
- Của mày 당신의 tang-xin-ưi
- Của ngài 선생님의 xơn-xeng-nim-ưi
- Của quí bà 부인의 bu-in-ưi
- Của bà 아주머니의 a-chu-mơ-ni-ưi
- Của chúng tôi 우리들의/저희의 u-ri-tư-rưi/chơ-hưi-ưi
- Của các vị 여러분의 iơ-rơ-bun-ưi
Khi đại từ đi với các danh từ làm sở hữu thì 의 (ưi) đọc
thành 에 (ê)
- Em tôi 내동생 ne-tông-xeng
- Gia đình tôi 제가족 chê-ca-chốc
- Quê hương chúng tôi 제고향 chê-cô-hiang
- Công ty của ngài 선생님의 회사 xơn-xeng-nim-ê-huê-xa
- Nhà của người ấy 그 사람의 집 cư-xa-ram-ê-chíp
- Bạn trai của chị gái 누나의 남자 친구 nu-na-ê-nam-cha-shin-cu
- Người yêu anh 너의 애인 nơ-ê-e-in
- Nhà của ai 누구의 집 nu-cu-ê-chíp
- Xe của bố 아버지의 차 a-bơ-chi-ê-sha