

-배내 저고리:áo em bé (loại cột dây hay gài nút)

-신생아 모자 : nón trẻ sơ sinh
-우주복 :áo luôn quần (giống đồ của phi hành gia)
-기저귀 :tả giấy ,bỉm
-기저귀 커버 :quần lót dùng để mang tả giấy
-기저귀 밴드 : "

-내의 :áo quần mặc lót bên trong
-턱받이 :yếm
-짱구베개 :gối (nằm k bị móp đầu vì có chỗ thỏm chính giữa)
-좁쌀베개 :gối

-속싸개 :khăn trùm ,quấn em bé (loại mỏng )

-겉싸개 :khăn trùm ,quấn em bé (loại dày ,quấn ngoài cùng)
-손,발싸개 :bao tay ,chân

-양말 :vớ
-젓병(소,대) :bình sữa (nhỏ ,lớn )
-노리개 젓꼭지 :vú giả (=가짜 젓쪽지)
-분유 케이스 :hộp nhỏ đựng sữa ( khi ra ngoài )
-젓병 집개 :kẹp gắp bình sữa (khi luộc bình sữa)
소독기세트 :set khử trùng bình sữa ,núm vú ,
-유축기(전동,수동~) : máy vắt sữa (tự động ,thụ động)
-젖병 건조대 :đồ phơi ,làm khô bình sữa
-본온병 :bình thủy
-욕조 :thau tắm
-욕조 등받이 세트 :thau tắm có tấm đỡ em bé (từ so sinh - 3,4 tháng

-목욕손타월 :khăn tắm nhỏ
-가제 손수건:khăn tay nhỏ hoặc khăn tay chất liệu vải mùng


-면봉 :bông ngoái tai
-물휴지 :khăn giấy ướt
=물티슈
-파우더 :phấn em bé
-로션 :lotion
-오일 :oil :dầu massage em bé
-바스:như skin hay lotion dùng thoa sau khi tắm

-크림 :cream :kem
-샴푸 :dầu gội
-비누
à bông cục
-체온계 :nhiệt kế
-안전가위 :kéo cắt móng tay ,chân an toàn
-코흡입기 :dụng cụ hút mũi
-투약기 :dụng cụ cho bé uống thuốc

-수유브라 :áo ngực cho con bú
suu tam