CAFE

thuat ngu giao thong

작성자멋있는넘|작성시간09.03.02|조회수576 목록 댓글 0
1. 규제표시





- 승용차통행금지 : Cấm ô tô con lưu thôn


- 2륜차 원동기장치 자전거통행금지 ;Cấm xe Moto 2 bánh, xe gắn máy, xe đạp


- 트랙터 및 경운기 통행금지 : Cấm xe cải tiến/ máy cày, công nông


- 손수레 통행금지 : Cấm xe đẩy

- 자전거 통행금지 : Cấm xe đạp

- 직진금지 : Cấm đi thẳng

- 우회전금지 : Cấm quẹo phải

- 좌회전금지 : Cấm quẹo trái

- 횡단금지 : Cấm băng ngang

- 유턴금지 : Cấm quay đầu xe

- 앞지르기금지 : Cấm vượt

- 정차주차금지 Cấm dừng đỗ xe quá 5 phút

- 주차금지 : Cấm đỗ xe

- 차중량제한 : Giới hạn trọng lượng xe

- 차높이제한 : Giới hạn chiều cao xe

- 차폭제한 : Giới hạn bề rộng xe

- 차간거리확보 : Khoảng cách quy định giữa xe trước và xe sau

- 최고속도제한 : Giới hạn tốc độ tối đa

- 최저속도제한 : Giới hạn tốc độ tối thiểu

- 서행 : Chạy chậm lại

- 일시정지 :Biển báo dừng tạm thời

- 양보 : Nhường đường

- 보행자 횡단금지 : Cấm người đi bộ băng qua đường

- 보행자 보행금지 : Cấm người đi bộ

__________________
- 통행금지 : Đường cấm

 

승용차 2륜차 원동기장치 자전거통행금지 : Cấm xe ô tô, xe Moto 2 bánh, xe gắn máy, xe đạp


- 승용차통행금지 : Cấm các loại xe bốn bánh trở lên, hay nôm na là "cấm các loại ô tô" (các bạn lưu ý là đã cấm xe con là cấm luôn cả xe tải và các loại xe 4 bánh trở lên khác)

- 화물차통행금지 : Cấm các loại xe tải

- 승합차통행금지 : Cấm xe buýt

- 우마차 통행금지 : Cấm xe kéo (xe bò, xe ngựa, xe trâu...)

- 진입금지 : Đường một chiều (cấm đi vào, đi ra vẫn được )

- 위험물적제 차량통행금지 :Cấm xe chở các loại hàng hóa có thể gây nguy hiểm (tiếng Anh là hazadous objects)
__________________
다음검색
현재 게시글 추가 기능 열기

댓글

댓글 리스트
맨위로

카페 검색

카페 검색어 입력폼