나름 vốn nghĩa có nó có 2 nghĩa :
1. 나름 là danh từ phụ thuộc biểu hiện nghĩa "cũng tùy..../ tùy thuộc vào...". 나름 ở nghĩa này thường đi với cấu trúc ngữ pháp như sau :
Gốc động từ + ~기/~을 나름이다.
Ví dụ :
책도 책 나름이지 그 따위 책이 무슨 도움이 되겠니?
Sách thì cũng tùy sách chứ loại sách đó thì giúp ích được gì chứ hả?
합격하고 못하고는 네가 열심히 하기 나름이다.
Đậu hay không đậu tùy thuộc vào sự chăm chỉ của mày đấy.
2. 나름 ở nghĩa thứ hai lại chỉ phương cách thực hiện hoặc hành xử của từng cá nhân. Ở trường hợp này bạn sẽ thấy 나름 thường đi với trợ từ -대로 (theo[trạng thái nào đó]...) nhưng ở trường hợp 1 nếu kết hợp thêm 대로 là không đúng. Chúng ta có thể dịch là "theo cách của..." "làm đại(không theo quy tắc nào, chỉ theo ý chủ quan của chủ ngữ)".
Ví dụ :
나는 내 나름대로 일을 하겠다.
Tôi sẽ làm việc theo cách của tôi.
나름대로 만들어 봤는데.. 맛은 어떤가요?
Tôi cứ làm đại thử coi sao... Anh/chị thấy mùi vị thế nào?
suu tam tu chi meomeo