CAFE

Tu Vung Korea (단어)

[T ừ v ựng] Tính cách con ng ư ời (성격)

작성자♡HANH_TN♡|작성시간10.04.20|조회수366 목록 댓글 0

애늙은이 : bà/ông cụ non
수다쟁이 : người nói nhiều (bà 8)
욕쟁이 : người hay chửi thề
고집쟁이 : kẻ cố chấp
울보 : người mít ướt
거짓말쟁이 : kẻ nói dối

별명을 불이다: đặt biệt danh

느림보 : kẻ chậm chạp

먹보 : kẻ tham ăn
바보 : cái từ này thì ai cũng biết rồi " đồ ngốc"
꼬마 : bé con걸레: bitch- (slang) ng con gái lẳng lơ
날라리 : playboy
비정상: người khác thường
잠꾸러기 : kẻ ngủ ngày
심술꾸러기: kẻ khó ưa
장난꾸러기: người hay đùa
욕심꾸러기: kẻ tham lam
사기꾼: kẻ lừa đảo

왕발:chân to
술고래 :sâu rượu

마당발 :người quan hệ rộng ( nghĩa đen:bàn chân dẹt)
불여우 :cáo lửa ( ý nói người đanh đá)
독불장군:người lập dị
고집불통:kẻ cứng đầu
맥주병:người không biết bơi (nghĩa đen:chai bia)
구두쇠:người keo kiệt

겸손하다: nh
úng nhường , khiêm tn

 까다롭다:khó tính ,cu kì.rc ri
 꼼꼼하다: thn trng , cân nhc
 단순하다: gin d, không cu kì,mc mc ,đơn sơ
 다혈질이다:tính d ni nóng và gp , vi vàng.
변덕스럽다:tính d thay đổi
보수적이다: bo th >< 개방적이다:
 시원시원하다: d chu, thai mái. 
싫증을 잘 내다: d phát chá
예술 감각이 있다: có tính ngh thut
 융통성이 있다: tính thích nghi
이기적이다: ích k, lúc nào cũng nghĩ li cho bn thân mình
 이성적이다:  hp lí. Có lí
감성적이다:  d xúc động , đa cm , nhy cm

 

  직선적이다:  tính thng thng rõ ràng
 차분하다:  trm tnh, đim tnh
 털털하다:  chân tht , ko gi to , t nhiên
 부드럽다:  du dàng
구두쇠이다:  nhím , ích k
 까칠하다: () 
 친절하다:  nhiệt tình, tốt bụng
온화하다: ôn hòa
마음이 따뜻하다: tôt bụng
질투하다: ghen tị
현명하다: khôn khéo
착하다: hiền
용맹하다: dũng cảm
재미 있다: vui tính

길치: là người không biết đi theo lối nào, hay lạc đường, "mù đường"
책별레: có nghĩa là mọt sách
호박꽃 공추: là chỉ những cô gái thích ra vẻ yểu điệu thục nữ, có thể là thùng rỗng kêu to
음치: là những người nủa nốt nhạc cũng ko biết, ko có năng khiếu về âm nhạc


 

다음검색
현재 게시글 추가 기능 열기

댓글

댓글 리스트
맨위로

카페 검색

카페 검색어 입력폼