|
애늙은이 : bà/ông cụ non 별명을 불이다: đặt biệt danh 느림보 : kẻ chậm chạp 바보 : cái từ này thì ai cũng biết rồi " đồ ngốc" 꼬마 : bé con걸레: bitch- (slang) ng con gái lẳng lơ 날라리 : playboy 비정상: người khác thường 잠꾸러기 : kẻ ngủ ngày 심술꾸러기: kẻ khó ưa 장난꾸러기: người hay đùa 욕심꾸러기: kẻ tham lam 사기꾼: kẻ lừa đảo 왕발:chân to 마당발 :người quan hệ rộng ( nghĩa đen:bàn chân dẹt) 불여우 :cáo lửa ( ý nói người đanh đá) 독불장군:người lập dị 고집불통:kẻ cứng đầu 맥주병:người không biết bơi (nghĩa đen:chai bia) 구두쇠:người keo kiệt 겸손하다: nhúng nhường , khiêm tốn 까다롭다:khó tính ,cầu kì.rắc rối 꼼꼼하다: thận trọng , cân nhắc 단순하다: giản dị, không cầu kì,mộc mạc ,đơn sơ 다혈질이다:tính dễ nổi nóng và gấp , vội vàng. 변덕스럽다:tính dễ thay đổi 보수적이다: bảo thủ >< 개방적이다: 시원시원하다: dể chịu, thỏai mái. 싫증을 잘 내다: dể phát chán 예술 감각이 있다: có tính nghệ thuật 융통성이 있다: tính thích nghi 이기적이다: ích kỷ, lúc nào cũng nghĩ lợi cho bản thân mình 이성적이다: hợp lí. Có lí 감성적이다: dễ xúc động , đa cảm , nhạy cảm
직선적이다: tính thẳng thắng rõ ràng 길치: là người không biết đi theo lối nào, hay lạc đường, "mù đường"
책별레: có nghĩa là mọt sách 호박꽃 공추: là chỉ những cô gái thích ra vẻ yểu điệu thục nữ, có thể là thùng rỗng kêu to 음치: là những người nủa nốt nhạc cũng ko biết, ko có năng khiếu về âm nhạc
|
다음검색